神鸟

神鸟
shénniǎo
thần điểu

chim thần; chim linh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim thần; chim linh

    • Thần điểu bay lượn trên bầu trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.