- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
nhập tâm; đồng cảm
nhập tâm; đồng cảm
Đồng cảm là khả năng thấu hiểu người khác.
đồng cảm; thấu cảm
Tôi có thể đồng cảm với cảm xúc của bạn.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
nhập tâm; đồng cảm
nhập tâm; đồng cảm
Đồng cảm là khả năng thấu hiểu người khác.
đồng cảm; thấu cảm
Tôi có thể đồng cảm với cảm xúc của bạn.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.