神入

神入
shén
thần nhập

nhập tâm; đồng cảm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhập tâm; đồng cảm

    • Đồng cảm là khả năng thấu hiểu người khác.

  2. động từ

    đồng cảm; thấu cảm

    • Tôi có thể đồng cảm với cảm xúc của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.