Tới nội dung chính

祛

祛
qū
khư
⽰bộ thị · 9 nét

lìa tránh; trừ khử; tẩy sạch

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lìa tránh; trừ khử; tẩy sạch

    • 。

      Loại bỏ bệnh tật.

  2. 貳动động từ

    tan; giải tán; phân tán

    • 。

      Thuốc này có thể trừ ẩm.

  3. 參动động từ

    xua đuổi; trừ khử

    • 。

      Tôi hy vọng xua tan mọi phiền muộn.

  4. 肆动động từ

    gọt; cắt bỏ; tước bỏ

    • 。

      Loại thuốc này có thể trừ ẩm.

祛
qū
khư
BỘ THỦ⽰
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu