/
祛
祛
khư
⽰bộ thị · 9 nétlìa tránh; trừ khử; tẩy sạch
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lìa tránh; trừ khử; tẩy sạch
- 。
Loại bỏ bệnh tật.
- 貳动động từ
tan; giải tán; phân tán
- 。
Thuốc này có thể trừ ẩm.
- 參动động từ
xua đuổi; trừ khử
- 。
Tôi hy vọng xua tan mọi phiền muộn.
- 肆动động từ
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
- 。
Loại thuốc này có thể trừ ẩm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
祛
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lìa tránh; trừ khử; tẩy sạch
- 。
Loại bỏ bệnh tật.
- 貳动động từ
tan; giải tán; phân tán
- 。
Thuốc này có thể trừ ẩm.
- 參动động từ
xua đuổi; trừ khử
- 。
Tôi hy vọng xua tan mọi phiền muộn.
- 肆动động từ
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
- 。
Loại thuốc này có thể trừ ẩm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái