Tới nội dung chính

祚

祚
zuò
tộ
⽰bộ thị · 9 nét

che chở; bảo hộ; phù hộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    che chở; bảo hộ; phù hộ

    • 。

      Chúc bạn phúc lộc dồi dào.

  2. 貳名danh từ

    vận mệnh; ngai vàng

    • 。

      Anh ấy đã lên ngôi.

祚
zuò
tộ
BỘ THỦ⽰
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu