phất
bộ thị · 9 nét

trừ tà; xua đuổi tà khí

3 nghĩa#48376
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trừ tà; xua đuổi tà khí

    • Loại bỏ những điều không may.

  2. động từ

    gội đầu; tắm gội; tẩy rửa

    • Anh ấy đã tẩy trừ mọi điều xấu xa.

  3. thư nhận tội; bản kiểm điểm

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.