/
祎
祎
y
⽰bộ thị · 8 nétxuất sắc; tuyệt vời
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xuất sắc; tuyệt vời
- 貳形tính từ
quý hiếm; đắt giá
- 參名danh từ
tốt đẹp; quý báu (thường dùng trong tên người)
- 肆形tính từ
không tệ; khá được
- 伍名danh từ
dùng trong tên người
CÁCH VIẾT
Đang tải…
祎
Phồn thể禕
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xuất sắc; tuyệt vời
- 貳形tính từ
quý hiếm; đắt giá
- 參名danh từ
tốt đẹp; quý báu (thường dùng trong tên người)
- 肆形tính từ
không tệ; khá được
- 伍名danh từ
dùng trong tên người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái