Tới nội dung chính

祊

祊
bēng
banh
⽰bộ thị · 8 nét

tế thần phía trong điện thờ; bàn thờ phụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tế thần phía trong điện thờ; bàn thờ phụ

祊
bēng
banh
BỘ THỦ⽰
8 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu