Tới nội dung chính

祈

祈
qí
kỳ
⽰bộ thị · 8 nét

van xin; cầu khẩn; khẩn cầu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    van xin; cầu khẩn; khẩn cầu

    • 。

      Anh ấy cầu xin hòa bình.

  2. 貳动động từ

    cầu nguyện; dâng lời cầu nguyện

    • 。

      Chúng ta cùng cầu nguyện đi.

  3. 參动động từ

    xin; thỉnh cầu

    • 。

      Anh ấy cầu nguyện cho hòa bình.

祈
qí
kỳ
BỘ THỦ⽰
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu