Tới nội dung chính

祅

祅
yāo
yêu
⽰bộ thị · 8 nét

yêu tinh; yêu quái; tinh linh

4 nghĩa#22706
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    yêu tinh; yêu quái; tinh linh

    • 。

      Nơi này có tà khí.

  2. 貳名danh từ

    tinh linh đất; yêu tinh nhỏ; goblin

    • 。

      Con yêu tinh này rất đáng sợ.

  3. 參名danh từ

    bùa chú; thuật phù thủy; vu cổ (dùng búp bê hoặc bùa để hại người)

    • 。

      Anh ấy tin vào thuật phù thủy.

  4. 肆名danh từ

    Tà giáo; Ahura Mazda

祅
yāo
yêu
BỘ THỦ⽰
8 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu