/
祅
祅
yêu
⽰bộ thị · 8 nétyêu tinh; yêu quái; tinh linh
4 nghĩa#22706
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
yêu tinh; yêu quái; tinh linh
- 。
Nơi này có tà khí.
- 貳名danh từ
tinh linh đất; yêu tinh nhỏ; goblin
- 。
Con yêu tinh này rất đáng sợ.
- 參名danh từ
bùa chú; thuật phù thủy; vu cổ (dùng búp bê hoặc bùa để hại người)
- 。
Anh ấy tin vào thuật phù thủy.
- 肆名danh từ
Tà giáo; Ahura Mazda
祅
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
yêu tinh; yêu quái; tinh linh
- 。
Nơi này có tà khí.
- 貳名danh từ
tinh linh đất; yêu tinh nhỏ; goblin
- 。
Con yêu tinh này rất đáng sợ.
- 參名danh từ
bùa chú; thuật phù thủy; vu cổ (dùng búp bê hoặc bùa để hại người)
- 。
Anh ấy tin vào thuật phù thủy.
- 肆名danh từ
Tà giáo; Ahura Mazda
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái