礼部

礼部
lễ bộ

biên niên sử về hoàng đế; bản kỷ (phần ghi chép về đế vương trong sử sách)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. biên niên sử về hoàng đế; bản kỷ (phần ghi chép về đế vương trong sử sách)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, nghi lễ)BỘ
  • ất(đường cong, móc)HÀI THANH

Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.