礼让

礼让
ràng
lễ nhượng

nhường nhịn; tôn trọng lẫn nhau

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhường nhịn; tôn trọng lẫn nhau

    • Chúng ta nên nhường nhịn người già.

  2. động từ

    nhượng bộ; lịch sự nhượng bộ

    • Xin hãy nhường đường cho người đi bộ.

  3. động từ

    vectơ riêng; vectơ đặc trưng

  4. động từ

    người bản tỉnh; (ở Đài Loan) người Đài Loan bản địa (gốc Mân Nam hoặc Khách Gia, phân biệt với người từ đại lục di cư sau 1945)

    • Chúng ta nên nhường đường cho người đi bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, nghi lễ)BỘ
  • ất(đường cong, móc)HÀI THANH

Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.