kēng
khanh
bộ thạch · 10 nét

cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.