/
矫矫
矫矫
kiểu kiểu
tắt đèn sân khấu (chuyển cảnh); màn tối chuyển cảnh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tắt đèn sân khấu (chuyển cảnh); màn tối chuyển cảnh
- 。
Anh ấy kiệt xuất, không ai sánh bằng.
- 貳形tính từ
dũng cảm; dũng mãnh
- 。
Anh ấy dũng cảm khác thường.
- 參形tính từ
xuất chúng; nổi bật
- ,。
Anh ấy xuất chúng, có suy nghĩ của riêng mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
矫矫
Phồn thể矯矯
kiểu kiểu
tắt đèn sân khấu (chuyển cảnh); màn tối chuyển cảnh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tắt đèn sân khấu (chuyển cảnh); màn tối chuyển cảnh
- 。
Anh ấy kiệt xuất, không ai sánh bằng.
- 貳形tính từ
dũng cảm; dũng mãnh
- 。
Anh ấy dũng cảm khác thường.
- 參形tính từ
xuất chúng; nổi bật
- ,。
Anh ấy xuất chúng, có suy nghĩ của riêng mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc