Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
/
知礼
知礼
tri lễ
biết lễ phép; có văn hóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
biết lễ phép; có văn hóa
- 。
Anh ấy là một người biết lễ nghĩa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ知礼
Phồn thể知禮
tri lễ
biết lễ phép; có văn hóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
biết lễ phép; có văn hóa
- 。
Anh ấy là một người biết lễ nghĩa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc