/
知己
知己
tri kỷ
bạn thân thiết; đồng bào (người cùng chung áo chiến)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#27548
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn thân thiết; đồng bào (người cùng chung áo chiến)
- 。
Anh ấy là tri kỷ tốt nhất của tôi.
- 貳动động từ
bạn thân; người hiểu mình
- ,。
Con người quý ở sự tự biết mình, biết mình biết người.
- 參动động từ
tri kỷ; tri âm; bạn tri kỷ
- 。
Họ là những người bạn thân thiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
知己
Phồn thể知
tri kỷ
bạn thân thiết; đồng bào (người cùng chung áo chiến)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#27548
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bạn thân thiết; đồng bào (người cùng chung áo chiến)
- 。
Anh ấy là tri kỷ tốt nhất của tôi.
- 貳动động từ
bạn thân; người hiểu mình
- ,。
Con người quý ở sự tự biết mình, biết mình biết người.
- 參动động từ
tri kỷ; tri âm; bạn tri kỷ
- 。
Họ là những người bạn thân thiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc