知己

知己
zhī
tri kỷ

bạn thân thiết; đồng bào (người cùng chung áo chiến)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#27548
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn thân thiết; đồng bào (người cùng chung áo chiến)

    • Anh ấy là tri kỷ tốt nhất của tôi.

  2. động từ

    bạn thân; người hiểu mình

    • Con người quý ở sự tự biết mình, biết mình biết người.

  3. động từ

    tri kỷ; tri âm; bạn tri kỷ

    • Họ là những người bạn thân thiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.