lín
lân
bộ mục · 17 nét

nhìn chằm chằm; nhìn trừng trừng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn chằm chằm; nhìn trừng trừng

    • Anh ấy nhìn chằm chằm vào tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.