Tới nội dung chính

瞳

瞳
tóng
đồng
⽬bộ mục · 17 nét

con ngươi; đồng tử

1 nghĩa#17858
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    con ngươi; đồng tử

    • 。

      Đồng tử của cô ấy rất đẹp.

瞳
tóng
đồng
BỘ THỦ⽬
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu