tóng
đồng
bộ mục · 17 nét

con ngươi; đồng tử

1 nghĩa#17858
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con ngươi; đồng tử

    • Đồng tử của cô ấy rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.