chēn
sân
bộ mục · 15 nét

(văn) nhìn trừng; cáu gắt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) nhìn trừng; cáu gắt

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.