hóu
hầu
bộ mục · 14 nét

âm thanh Phạn; phiên âm "hô"

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    âm thanh Phạn; phiên âm "hô"

  2. tính từ

    mù dở; nửa mù (cổ)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.