眽眽

眽眽
mạch mạch

đắm đắm; trìu mến (ánh mắt chứa chan tình cảm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đắm đắm; trìu mến (ánh mắt chứa chan tình cảm)(kế thừa)

    • Cô ấy nhìn anh ấy một cách trìu mến.

  2. tính từ

    âu yếm; trìu mến (nhìn với ánh mắt tha thiết)(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.