皮革商

皮革商
shāng
bì cách thương

khối vuông; ô vuông; hình vuông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khối vuông; ô vuông; hình vuông

    • Anh ấy là một thương gia da.

  2. danh từ

    thương gia da; buôn bán da

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý

Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.