- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
vết thương da ngoài; chấn thương da ngoài
vết thương da ngoài; chấn thương da ngoài
Đây chỉ là vết thương ngoài da.
chấn thương ngoài da; bầm tím
Anh ấy chỉ bị một vết thương ngoài da.
vết thương da ngoài; chấn thương da ngoài
vết thương da ngoài; chấn thương da ngoài
Đây chỉ là vết thương ngoài da.
chấn thương ngoài da; bầm tím
Anh ấy chỉ bị một vết thương ngoài da.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.