皮外伤

皮外伤
wàishāng
bì ngoại thương

vết thương da ngoài; chấn thương da ngoài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vết thương da ngoài; chấn thương da ngoài

    • Đây chỉ là vết thương ngoài da.

  2. danh từ

    chấn thương ngoài da; bầm tím

    • Anh ấy chỉ bị một vết thương ngoài da.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý

Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.