皓白

皓白
hàobái
hạo bạch

trắng như tuyết; trắng tinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trắng như tuyết; trắng tinh

    • Cô ấy mặc một chiếc váy trắng tinh.

  2. tính từ

    sạch bóng; tinh tươm; (bóng) hay soi mói, vạch lá tìm sâu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.