皆然

皆然
jiērán
giai nhiên

(văn) đều vậy; tất cả đều như thế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) đều vậy; tất cả đều như thế

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉ(so sánh, sắp cạnh nhau)HỘI Ý
  • bạch(trắng, rõ ràng)BỘ

Khi mọi người đứng cạnh nhau so sánh thì tất cả đều rõ ràng như nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.