百褶裙

百褶裙
bǎizhěqún
bách triệp quần

váy xếp ly; chân váy xếp nếp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    váy xếp ly; chân váy xếp nếp

    • Cô ấy đang mặc một chiếc váy xếp ly đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.