百川

百川
bǎichuān
bách xuyên

sông ngòi; sông suối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sông ngòi; sông suối

    • Trăm sông đổ về biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.