白骨

白骨
bái
bạch cốt

xương trắng; hài cốt

1 nghĩa#45993
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xương trắng; hài cốt

    • Xương trắng phơi ngoài đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.