白话

白话
báihuà
bạch thoại

khẩu ngữ; ngôn ngữ nói; tiếng nói hàng ngày

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khẩu ngữ; ngôn ngữ nói; tiếng nói hàng ngày

    • Anh ấy thích viết bài bằng ngôn ngữ nói.

  2. danh từ

    tiếng địa phương; phương ngữ thổ ngữ

    • Anh ấy thích đọc tiểu thuyết bạch thoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.