白翳

白翳
bái
bạch ế

lác mắt; mắt lé; nhìn nghiêng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lác mắt; mắt lé; nhìn nghiêng

    • Bạch ế là một loại bệnh về mắt.

  2. danh từ

    đục thể thủy tinh; mắt trắng

    • Anh ấy bị đục thủy tinh thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.