白票

白票
báipiào
bạch phiếu

phiếu trắng; phiếu không có tên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phiếu trắng; phiếu không có tên

    • Anh ấy đã bỏ phiếu trắng.

  2. danh từ

    phiếu trắng; phiếu không

    • Anh ấy đã bỏ một phiếu trắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.