白手套

白手套
báishǒutào
bạch thủ sáo

găng tay trắng; người làm công việc bẩn thỉu thay mặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    găng tay trắng; người làm công việc bẩn thỉu thay mặt

    • Anh ấy đang đeo một đôi găng tay trắng.

  2. danh từ

    (bóng) (lóng) găng tay trắng; trung gian; người đại diện thay quan chức trong giao dịch tham nhũng

    • Anh ta là một người trung gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.