白头

白头
báitóu
bạch đầu

tuổi già; đầu bạc

2 nghĩa#47358
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tuổi già; đầu bạc

    • Bách niên giai lão là mong ước của tôi.

  2. danh từ

    mới; mới mẻ

    • Ông ấy đã bạc đầu rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.