Tới nội dung chính

白头

白头
báitóu
bạch đầu

tuổi già; đầu bạc

2 nghĩa#47358
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tuổi già; đầu bạc

    • 。

      Bách niên giai lão là mong ước của tôi.

  2. 貳名danh từ

    mới; mới mẻ

    • 。

      Ông ấy đã bạc đầu rồi.

白
bái
bạch
BỘ THỦ⽩
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu