Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
/
登高一呼
登高一呼
đăng cao nhất hô
giải thích qua loa; đối phó cho xong; làm lấy lệ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giải thích qua loa; đối phó cho xong; làm lấy lệ
- ,。
Anh ấy hô hào một tiếng, nhận được sự ủng hộ của rất nhiều người.
- 貳动động từ
làm qua loa; đối phó; qua chuyện
- ,。
Anh ấy kêu gọi và nhận được sự ủng hộ của nhiều người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ登高一呼
Phồn thể登
đăng cao nhất hô
giải thích qua loa; đối phó cho xong; làm lấy lệ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giải thích qua loa; đối phó cho xong; làm lấy lệ
- ,。
Anh ấy hô hào một tiếng, nhận được sự ủng hộ của rất nhiều người.
- 貳动động từ
làm qua loa; đối phó; qua chuyện
- ,。
Anh ấy kêu gọi và nhận được sự ủng hộ của nhiều người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.