登台表演

登台表演
dēngtáibiǎoyǎn
đăng đài biểu diễn

lên sân; ra sân; lên sân khấu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lên sân; ra sân; lên sân khấu

    • Đây là lần đầu tiên cô ấy lên sân khấu biểu diễn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.