Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
/
登台表演
登台表演
đăng đài biểu diễn
lên sân; ra sân; lên sân khấu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lên sân; ra sân; lên sân khấu
- 。
Đây là lần đầu tiên cô ấy lên sân khấu biểu diễn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
登台表演
Phồn thể登臺表演
đăng đài biểu diễn
lên sân; ra sân; lên sân khấu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lên sân; ra sân; lên sân khấu
- 。
Đây là lần đầu tiên cô ấy lên sân khấu biểu diễn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.