Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
/
登出
登出
đăng xuất
đăng (lên báo); xuất hiện (trên báo)
4 nghĩa#44947
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đăng (lên báo); xuất hiện (trên báo)
- 。
Anh ấy đã xuất hiện trên báo.
- 貳动động từ
xuất bản; phát hành (sách, báo)
- ,?
Xin hỏi, làm thế nào để đăng xuất?
- 參动động từ
ra đời; được công bố; xuất bản
- 。
Bài viết này đã được đăng.
- 肆动động từ
điểm có tọa độ nguyên (toán học)
- 。
Vui lòng đăng xuất tài khoản của bạn.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
登出
Phồn thể登
đăng xuất
đăng (lên báo); xuất hiện (trên báo)
4 nghĩa#44947
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đăng (lên báo); xuất hiện (trên báo)
- 。
Anh ấy đã xuất hiện trên báo.
- 貳动động từ
xuất bản; phát hành (sách, báo)
- ,?
Xin hỏi, làm thế nào để đăng xuất?
- 參动động từ
ra đời; được công bố; xuất bản
- 。
Bài viết này đã được đăng.
- 肆动động từ
điểm có tọa độ nguyên (toán học)
- 。
Vui lòng đăng xuất tài khoản của bạn.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.