Tới nội dung chính

癣

癣
xuǎn
tiển
⽧bộ nạch · 19 nét

nấm lang; bệnh nấm da

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nấm lang; bệnh nấm da

    • 。

      Anh ấy bị nấm chân.

  2. 貳名danh từ

    bệnh hắc lào; bệnh nấm da; ghẻ lở

癣
xuǎn
tiển
BỘ THỦ⽧
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu