yǐng
anh
bộ nạch · 16 nét

bướu cổ; u hạt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bướu cổ; u hạt

    • Anh ấy có một cái bướu cổ trên cổ.

  2. danh từ

    bướu cây; u trên thân cây

    • Trên cây này có một cái bướu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.