lòu

rò; lỗ rò

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rò; lỗ rò(kế thừa)

    • Anh ấy bị rò.

  2. danh từ

    mưng mủ; loét lâu(kế thừa)

    • Anh ấy bị loét.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.