lòu
bộ nạch · 14 nét

rò; lỗ rò

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rò; lỗ rò

    • Anh ấy bị rò.

  2. danh từ

    mưng mủ; loét lâu

    • Anh ấy bị loét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.