/
瘳
瘳
sưu
⽧bộ nạch · 16 nétdưỡng bệnh; nghỉ dưỡng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dưỡng bệnh; nghỉ dưỡng
- ,。
Anh ấy bị bệnh lâu rồi, bây giờ đã hồi phục.
- 貳动động từ
dưỡng bệnh; nghỉ dưỡng; phục hồi sức khỏe
- 參动động từ
lành; hồi phục; khỏi (bệnh)
- 。
Bệnh của anh ấy đã khỏi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
瘳
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dưỡng bệnh; nghỉ dưỡng
- ,。
Anh ấy bị bệnh lâu rồi, bây giờ đã hồi phục.
- 貳动động từ
dưỡng bệnh; nghỉ dưỡng; phục hồi sức khỏe
- 參动động từ
lành; hồi phục; khỏi (bệnh)
- 。
Bệnh của anh ấy đã khỏi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn