Tới nội dung chính

瘢

瘢
bān
ban
⽧bộ nạch · 15 nét

điểm số; phân số (toán học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    điểm số; phân số (toán học)

    • 。

      Trên mặt anh ấy có một vết sẹo.

  2. 貳名danh từ

    kính phục; tôn kính và khâm phục

    • 。

      Trên cánh tay anh ấy có một vết sẹo.

瘢
bān
ban
BỘ THỦ⽧
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu