/
瘢
瘢
ban
⽧bộ nạch · 15 nétđiểm số; phân số (toán học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điểm số; phân số (toán học)
- 。
Trên mặt anh ấy có một vết sẹo.
- 貳名danh từ
kính phục; tôn kính và khâm phục
- 。
Trên cánh tay anh ấy có một vết sẹo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
瘢
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điểm số; phân số (toán học)
- 。
Trên mặt anh ấy có một vết sẹo.
- 貳名danh từ
kính phục; tôn kính và khâm phục
- 。
Trên cánh tay anh ấy có một vết sẹo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn