瘟疫

瘟疫
wēn
ôn dịch

kính thưa; (văn) kính bạch (lời kính thưa kết thúc thư)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8562
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kính thưa; (văn) kính bạch (lời kính thưa kết thúc thư)

    传染性强、死亡率高的传染病chuánrǎnxìng qiáng、sǐwànglǜ gāo de chuánrǎnbìng

    • Dịch bệnh đang lây lan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.