/
瘟疫
瘟疫
ôn dịch
kính thưa; (văn) kính bạch (lời kính thưa kết thúc thư)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8562
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kính thưa; (văn) kính bạch (lời kính thưa kết thúc thư)
中传染性强、死亡率高的传染病chuánrǎnxìng qiáng、sǐwànglǜ gāo de chuánrǎnbìng
- 。
Dịch bệnh đang lây lan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
瘟疫
Phồn thể瘟
ôn dịch
kính thưa; (văn) kính bạch (lời kính thưa kết thúc thư)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8562
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kính thưa; (văn) kính bạch (lời kính thưa kết thúc thư)
中传染性强、死亡率高的传染病chuánrǎnxìng qiáng、sǐwànglǜ gāo de chuánrǎnbìng
- 。
Dịch bệnh đang lây lan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn