/
瘁
瘁
tuỵ
⽧bộ nạch · 13 nétsuy kiệt; gìn sức quá; mòn mỏi
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
suy kiệt; gìn sức quá; mòn mỏi
- 。
Anh ấy trông rất tiều tụy.
- 貳形tính từ
khốn khổ; hoạn nạn; bị vây hãm
- 。
Anh ấy kiệt sức vì công việc.
- 參形tính từ
mệt mỏi; thiếu; khan hiếm
- 。
Anh ấy làm việc rất mệt mỏi.
- 肆形tính từ
tự do phóng khoáng; thư thái thoải mái
- 伍形tính từ
suy kiệt; mệt mỏi
- 。
Anh ấy cống hiến hết mình cho công việc.
- 陸形tính từ
mệt mỏi; buồn ngủ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
瘁
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
suy kiệt; gìn sức quá; mòn mỏi
- 。
Anh ấy trông rất tiều tụy.
- 貳形tính từ
khốn khổ; hoạn nạn; bị vây hãm
- 。
Anh ấy kiệt sức vì công việc.
- 參形tính từ
mệt mỏi; thiếu; khan hiếm
- 。
Anh ấy làm việc rất mệt mỏi.
- 肆形tính từ
tự do phóng khoáng; thư thái thoải mái
- 伍形tính từ
suy kiệt; mệt mỏi
- 。
Anh ấy cống hiến hết mình cho công việc.
- 陸形tính từ
mệt mỏi; buồn ngủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn