cuì
tuỵ
bộ nạch · 13 nét

suy kiệt; gìn sức quá; mòn mỏi

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    suy kiệt; gìn sức quá; mòn mỏi

    • Anh ấy trông rất tiều tụy.

  2. tính từ

    khốn khổ; hoạn nạn; bị vây hãm

    • Anh ấy kiệt sức vì công việc.

  3. tính từ

    mệt mỏi; thiếu; khan hiếm

    • Anh ấy làm việc rất mệt mỏi.

  4. tính từ

    tự do phóng khoáng; thư thái thoải mái

  5. tính từ

    suy kiệt; mệt mỏi

    • Anh ấy cống hiến hết mình cho công việc.

  6. tính từ

    mệt mỏi; buồn ngủ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.