/
痴痴
痴痴
si si
ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm
- 。
Anh ấy ngây ngô nhìn cô ấy.
- 貳形tính từ
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 。
Anh ấy ngây ngốc nhìn cô ấy.
- 參形tính từ
xuất thần; đắm chìm trong suy nghĩ; ngẩn ngơ
- 肆副trạng từ
ngẩn ngơ; đờ đẫn; thẫn thờ
- 。
Anh ấy ngây người nhìn cô ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
痴痴
Phồn thể痴
si si
ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm
- 。
Anh ấy ngây ngô nhìn cô ấy.
- 貳形tính từ
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 。
Anh ấy ngây ngốc nhìn cô ấy.
- 參形tính từ
xuất thần; đắm chìm trong suy nghĩ; ngẩn ngơ
- 肆副trạng từ
ngẩn ngơ; đờ đẫn; thẫn thờ
- 。
Anh ấy ngây người nhìn cô ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn