痴痴

痴痴
chīchī
si si

ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngốc nghếch; lắm chuyện; (khẩu) đàn bà lắm mồm

    • Anh ấy ngây ngô nhìn cô ấy.

  2. tính từ

    ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)

    • Anh ấy ngây ngốc nhìn cô ấy.

  3. tính từ

    xuất thần; đắm chìm trong suy nghĩ; ngẩn ngơ

  4. trạng từ

    ngẩn ngơ; đờ đẫn; thẫn thờ

    • Anh ấy ngây người nhìn cô ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.