shā
sa
bộ nạch · 12 nét

bệnh sốt rét; bệnh dịch hạch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh sốt rét; bệnh dịch hạch

    • Anh ấy bị bệnh tả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.