lị
bộ nạch · 12 nét

lỵ; kiết lị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lỵ; kiết lị

    • Anh ấy bị bệnh lỵ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.