痛心

痛心
tòngxīn
thống tâm

đau lòng; buồn thương

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24161
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đau lòng; buồn thương

    • Nghe tin này, tôi cảm thấy rất đau lòng.

  2. tính từ

    đau lòng; xót xa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật)BỘ
  • dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH

Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.