Tới nội dung chính

痖

痖
yǎ
á
⽧bộ nạch · 11 nét

tản mát; tiêu tán; thất lạc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tản mát; tiêu tán; thất lạc

    • 。

      Anh ấy là một người câm.

痖
yǎ
á
BỘ THỦ⽧
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu