thư
bộ nạch · 10 nét

hoại thư; hoại tử (y học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoại thư; hoại tử (y học)

    • Anh ấy bị bệnh thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.