/
疵
疵
tỳ
⽧bộ nạch · 11 nétvết nhơ; làm ô uế
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vết nhơ; làm ô uế
- 。
Miếng ngọc này không có một vết tỳ nào.
- 貳名danh từ
vết tì; khuyết điểm; tì vết
- 。
Miếng ngọc này không có một chút tỳ vết nào.
- 參名danh từ
sự cố; hỏng hóc; trục trặc
- 。
Sản phẩm này có chút lỗi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
疵
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vết nhơ; làm ô uế
- 。
Miếng ngọc này không có một vết tỳ nào.
- 貳名danh từ
vết tì; khuyết điểm; tì vết
- 。
Miếng ngọc này không có một chút tỳ vết nào.
- 參名danh từ
sự cố; hỏng hóc; trục trặc
- 。
Sản phẩm này có chút lỗi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn