tỳ
bộ nạch · 11 nét

vết nhơ; làm ô uế

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vết nhơ; làm ô uế

    • Miếng ngọc này không có một vết tỳ nào.

  2. danh từ

    vết tì; khuyết điểm; tì vết

    • Miếng ngọc này không có một chút tỳ vết nào.

  3. danh từ

    sự cố; hỏng hóc; trục trặc

    • Sản phẩm này có chút lỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.